slant-eye

Định nghĩa

Danh từ (từ lóng, xúc phạm): - Kẻ mắt xếch: Đây một từ ngữ mang tính miệt thị chủng tộc, dùng để chỉ người châu Á, đặc biệt lính Bắc Việt trong Chiến tranh Việt Nam. Từ này hàm ý chế nhạo đặc điểm hình dáng mắt của người châu Á, được coi cực kỳ xúc phạm.

dụ sử dụng
  • (Trong chiến tranh, binh lính đôi khi dùng từ miệt thị "kẻ mắt xếch" để chỉ kẻ thù.)
  • (Gọi ai đó "kẻ mắt xếch" bị coi một lời lẽ thù hận mang tính phân biệt chủng tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hầu như chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học phê phán chiến tranh, phân biệt chủng tộc. không bao giờ được dùng trong giao tiếp hàng ngày tính xúc phạm cao.
  • Trong các tài liệu học thuật, từ này thường được đặt trong dấu ngoặc kép để chỉ rõ đây một từ lóng miệt thị, cần tránh sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Slant (danh từ, lóng miệt thị): Cũng mang nghĩa tương tự, chỉ người châu Á.
  • Slope (danh từ, lóng miệt thị, ): Một từ miệt thị khác dành cho người châu Á.
  • Gook (danh từ, lóng miệt thị): Từ lóng miệt thị dùng trong chiến tranh Việt Nam để chỉ lính Bắc Việt hoặc người châu Á nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Từ miệt thị chủng tộc: racial slur, ethnic slur.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ ghép mang tính miệt thị.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng việc sử dụng từ này hành vi phân biệt chủng tộc bị lên án mạnh mẽ trong xã hội hiện đại.