slant

/slɑ:nt/
tính từ
  1. (thơ ca) xiên, nghiêng
danh từ
  1. đường xiên, đường nghiêng
    • hải a slant of wind
      gió hiu hiu thổi xuôi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái liếc
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp
ngoại động từ
  1. làm nghiêng; làm cho đi chệch đường
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng; bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra)
nội động từ
  1. dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slant"

slant
The roof of the house has a noticeable slant.