bang

/bæɳ/
danh từ
  1. tóc cắt ngang trán
ngoại động từ
  1. cắt (tóc) ngang trán
danh từ
  1. tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn
    • to shut the door with a bang
      sập cửa đánh rầm một cái
ngoại động từ
  1. đánh mạnh, đập mạnh
    • to bang one's first on the table
      đập bàn thình thình
  2. nện đau, đánh, đấm
  3. (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn
nội động từ
  1. sập mạnh; nổ vang
    • the gun banged
      tiếng súng nổ vang

Idioms

  • to bang off
    bắn hết (đạn)
phó từ
  1. thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên
    • to go bang at somebody
      thình lình lao vào ai
    • the ball hit him bang in the eye
      quả bóng tin trúng ngay vào mắt
    • to go bang
      nổ (súng)
thán từ
  1. păng, păng!, bùm, bùm!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bang
He shut the door with a loud bang.