slick

/slik/
tính từ
  1. (thông tục) bóng, mượt; trơn
  2. (thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt
    • a slick meal
      một bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương
phó từ
  1. (thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn
    • to hit someone slick in the eye
      đánh ai đúng vào mắt
    • the ball came slick in the middle of them
      quả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
  2. tài tình, khéo léo; trơn tru
ngoại động từ
  1. làm cho bóng, làm cho mượt
  2. (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng
danh từ
  1. vết mỡ bóng loang trên mặt nước
  2. cái để giũa bóng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "slick"

slick
The sidewalk is slick with ice after the freezing rain.