soûler

Học thuật
Thân thiện
soûler

L'odeur de l'argent suffit à le soûler.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):

    • Làm cho say: Hành động khiến ai đó uống rượu đến mức say.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho say sưa: Khiến ai đó trở nên say mê, ngây ngất một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ nào đó, không phải do rượu.
  2. Ngoại động từ (văn học):

    • Làm cho chán chê, làm cho thỏa thuê: Khiến ai đó thỏa mãn hoàn toàn, thườngbằng cách cung cấp dư thừa một thứ đó (thườngvật chất, xa hoa).
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (làm cho say):
    • Il a essayé de soûler tous ses amis pendant la fête. (Anh ấy đã cố làm cho tất cả bạn bè say trong bữa tiệc.)
  • Nghĩa bóng (làm cho say sưa):
    • Le succès l'a complètement soûlé. (Thành công đã hoàn toàn làm anh ta say sưa.)
    • Cette musique soûle les sens. (Bản nhạc này làm say sưa các giác quan.)
  • Nghĩa văn học (làm cho thỏa thuê):
    • Il soûla ses invités de mets délicieux. (Ông ta đã làm cho các vị khách thỏa thuê với những món ăn ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être soûlé" (dạng bị động/thân mật): bị say, bị làm cho say sưa.
    • Il est soûlé par les compliments. (Anh ta bị say sưa những lời khen.)
  • "Se soûler" (đại từ động từ, thân mật): tự làm mình say, uống say.
    • Il s'est soûlé pour oublier ses problèmes. (Hắn đã uống say để quên đi các vấn đề của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Soûlard/Souland (danh từ, thân mật): kẻ say rượu, người nghiện rượu.
  • Soûlerie (danh từ, ít dùng): sự say sưa, cảnh say sưa.
  • Ivre (tính từ): say. = bị say.
  • Enivrer (ngoại động từ, trang trọng hơn): làm say (rượu hoặc nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Griser (nghĩa bóng): làm cho ngây ngất, chếnh choáng.
  • Enivrer (trang trọng): làm say, làm ngây ngất.
  • Saturer (nghĩa văn học): làm cho no nê, chán ngấy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài dạng đại từ động từ se soûler đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Soûler comme un Polonais (thành ngữ , thân mật): say bí tỉ.
    • Après la victoire, ils se sont soûlés comme des Polonais. (Sau chiến thắng, họ đã say bí tỉ.)
soûler

L'odeur de l'argent suffit à le soûler.

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm cho say
  2. (nghĩa bóng) làm cho say sưa
    • L'odeur de l'argent suffit à le soûler
      nơi đồng đủ làm cho say sưa
  3. (văn học) làm cho chán chê, làm cho thỏa thuê
    • Il soûlerait de luxe cette petite fille pauvre
      ông ta hẳn là sẽ làm cho cô gái nghèo ấy thỏa thuê trong cảnh xa hoa