ciller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nháy (mắt): Hành động khép mở mắt một cách nhanh chóng, thườngkhông tự chủ, để làm ẩm mắt hoặc phản ứng với ánh sáng, gió.
  2. Nội động từ:
    • Nháy mắt: Thực hiện động tác nháy mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La lumière vive l'a fait ciller les yeux. (Ánh sáng chói làm anh ấy nháy mắt.)
  • Nội động từ:
    • Il ne cille pas, même face à la menace. (Anh ta không nháy mắt, ngay cả khi đối mặt với mối đe dọa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ne pas ciller": Không nháy mắt; (nghĩa bóng) không tỏ ra sợ hãi, ngạc nhiên hay dao động, giữ vẻ bình tĩnh hoàn toàn.
    • Elle a entendu la nouvelle sans ciller. ( ấy nghe tin không hề nao núng.)
    • Le garde du corps ne cilla pas quand la foule avança. (Vệ sĩ không hề nhúc nhích khi đám đông tiến tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Clignement (danh từ giống đực): Cái nháy mắt.
    • Un clignement d'œil peut être un signe de complicité. (Một cái nháy mắt có thểdấu hiệu của sự đồng lõa.)
  • Cligner (động từ): Cũng có nghĩanháy mắt, thường dùng trong cụm "cligner des yeux".
    • Il cligne des yeux à cause de la poussière. (Anh ấy nháy mắt bụi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại/Nội động từ: Cligner (des yeux) (nháy mắt).
  • Trong nghĩa bóng "ne pas ciller": Ne pas broncher (không nhúc nhích), ne pas sourciller (không nhíu mày, không động lông mày - cũng chỉ sự bình tĩnh).
Thành ngữ liên quan
  • Sans ciller: Một cách bình thản, không chớp mắt, không do dự.
    • Il a menti sans ciller. (Hắn ta nói dối một cách trơ tráo.)
  • Ne pas ciller d'un cil: (Nhấn mạnh) Không nháy một cái lông mi nào, hoàn toàn bất động hoặc bình tĩnh.
    • Elle a supporté la douleur sans ciller d'un cil. ( ấy chịu đựng cơn đau không hề nhúc nhích.)
ngoại động từ
  1. nháy (mắt)
nội động từ
  1. nháy mắt
    • personne n'ose ciller devant lui
      không ai dám cựa quậy trước mặt ông ta