solvable

/'sɔlvəbl/
Học thuật
Thân thiện
solvable

The math teacher writes a solvable equation on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể giải quyết được, có thể tìm ra lời giải: Dùng để mô tả một vấn đề, câu hỏi hoặc tình huống có thể tìm ra câu trả lời, giải pháp hoặc cách xử lý thông qua lý luận, phân tích hoặc tính toán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The math puzzle is difficult but ultimately solvable. (Câu đố toán học khó nhưng cuối cùng vẫn có thể giải được.)
    • We believe the technical issue is solvable with our current resources. (Chúng tôi tin rằng vấn đề kỹ thuật này có thể giải quyết được với nguồn lực hiện tại.)
    • Not all conflicts are easily solvable. (Không phải tất cả mâu thuẫn đều dễ dàng giải quyết được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily solvable": Có thể giải quyết một cách dễ dàng.

    • The bug in the code was minor and easily solvable. (Lỗi trong code nhỏ có thể sửa dễ dàng.)
  • "Perfectly solvable": Hoàn toàn có thể giải quyết được.

    • With enough data, the mystery is perfectly solvable. (Với đủ dữ liệu, bí ẩn đó hoàn toàn có thể giải được.)
Biến thể từ gần giống
  • Solve (động từ): Giải quyết, tìm ra lời giải.

    • We need to solve this equation. (Chúng ta cần giải phương trình này.)
  • Solution (danh từ): Giải pháp, lời giải.

    • She proposed an innovative solution. ( ấy đề xuất một giải pháp sáng tạo.)
  • Solvability (danh từ): Tính có thể giải quyết được.

    • The solvability of the problem depends on many factors. (Tính khả thi của việc giải quyết vấn đề phụ thuộc vào nhiều yếu tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Resolvable: Có thể giải quyết được.
  • Workable: Có thể thực hiện được, khả thi.
Từ trái nghĩa
  • Insolvable: Không thể giải quyết được.
  • Unsolvable: Không thể giải được.
  • Intractable: Khó giải quyết, khó xử lý.
solvable

The math teacher writes a solvable equation on the chalkboard.

tính từ
  1. có thể giải quyết được