sopor

/'soupə/
danh từ
  1. (y học) giấc ngủ thiếp; hôn mê nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sopor"

sopor
A patient lies in a deep sopor after the procedure.