spar

/spɑ:/
danh từ
  1. trụ, cột (để làm cột buồm)
  2. (hàng không) dọc (của cánh máy bay)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...)
danh từ
  1. (khoáng chất) Spat
  2. cuộc chọi gà
  3. cuộc đấu
  4. sự cãi nhau, sự đấu khẩu
nội động từ
  1. (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ
  2. đánh nhau ()
  3. cãi nhau, đấu khẩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "spar"

spar
Two boxers spar in the ring during a training session.