souffrir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chịu, chịu đựng: Trải qua hoặc cam chịu một điều đó khó chịu, đau đớn hoặc tiêu cực.
    • (Văn học) Cho phép: Đồng ý, chấp nhận cho một điều đó xảy ra.
  2. Nội động từ:

    • Đau, đau đớn: Cảm thấy đau đớn về thể xác.
    • Đau khổ, đau lòng: Cảm thấy đau buồn, khổ sở về tinh thần.
    • Chịu khổ, chịu khó nhọc: Trải qua sự gian khổ, khó khăn.
    • Chịu, bị thiệt hại: Bị ảnh hưởng xấu, bị tổn thất.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il souffre les critiques sans se plaindre. (Anh ấy chịu đựng những lời chỉ trích không than phiền.)
    • Souffrez que je vous présente mes excuses. (Xin ngài cho phép tôi được trình bày lời xin lỗi.)
  • Nội động từ:

    • Mon genou souffre beaucoup après la chute. (Đầu gối tôi đau nhiều sau ngã.)
    • Elle souffre en silence depuis la rupture. ( ấy âm thầm đau khổ từ sau khi chia tay.)
    • Ces plantes souffrent du manque de lumière. (Những cây này bị thiệt hại thiếu ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "souffrir de" + danh từ: chịu đựng, bị (một căn bệnh, một tình trạng tiêu cực).
    • Il souffre d'insomnie. (Anh ấy bị chứng mất ngủ.)
  • "souffrir pour" + danh từ/đại từ: đau khổ (ai/điều ).
    • Je souffre pour toi. (Tôi đau khổ anh.)
  • "ne pas pouvoir souffrir quelqu'un/quelque chose": không thể chịu đựng được ai/điều (thể hiện sự ghét bỏ).
    • Je ne peux pas souffrir l'injustice. (Tôi không thể chịu đựng được sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Souffrance (danh từ giống cái): sự đau đớn, sự đau khổ.
    • La souffrance physique. (Sự đau đớn thể xác.)
  • Souffrant, e (tính từ): đang đau, đang bệnh.
    • Elle est souffrante aujourd'hui. (Hôm nay ấy đang bị bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Endurer (ngoại động từ): chịu đựng, cam chịu.
  • Supporter (ngoại động từ): chịu đựng, chịu được.
  • Pâtir (nội động từ): chịu khổ, bị thiệt hại (thường đi với "de").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Souffrir de la comparaison: bị thua kém, tỏ ra kém hơn khi so sánh.
    • Ce film souffre de la comparaison avec l'original. (Bộ phim này bị thua kém khi so với bản gốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir cessé de souffrir: (nghĩa bóng) hết nợ đời, đã chết.
    • Le pauvre homme a enfin cessé de souffrir. (Người đàn ông tội nghiệp cuối cùng đã hết nợ đời.)
  • Faire souffrir quelqu'un: làm cho ai đó đau khổ.
    • Ses paroles l'ont fait beaucoup souffrir. (Lời nói của anh ta đã làm ấy rất đau khổ.)
ngoại động từ
  1. chịu, chịu đựng
    • Souffrir la faim
      chịu đói
    • Ne pouvoir souffrir les importuns
      không thể chịu đựng những kẻ quấy rầy
  2. (văn học) cho phép
    • Souffrez que je vous donne un conseil
      anh cho phép tôi khuyên anh một lời
    • Ceci ne souffre aucun retard
      điều này không cho phép sự chậm trễ nào
nội động từ
  1. đau, đau đớn
    • Souffrir cruellement
      đau đớn dữ dội
    • Souffrir de la tête
      đau đầu
  2. đau khổ, đau lòng; khổ
    • Elle a beaucoup souffert à cause de son enfant
      ấy đã đau khổ nhiều đứa con
    • Souffrir à l'entendre parler
      khổ nghe nói
  3. chịu khổ; chịu khó nhọc
    • Souffrir pour la vérité
      chịu khổ chân
  4. chịu, bị thiệt hại, bị tổn thất
    • Cultures qui souffrent de la sécheresse
      mùa màng bị thiệt hại hạn hán
    • avoir cessé de souffrir
      hết nợ đời, chết