jouir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):
    • Hưởng, hưởng thụ: Trải nghiệm tận hưởng một điều đó một cách trọn vẹn, thườngniềm vui, lợi ích hoặc quyền lợi.
    • Được, (một đặc quyền, tài sản): Sở hữu quyền sử dụng một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il sait jouir de la vie. (Anh ấy biết hưởng thụ cuộc sống.)
    • Elle jout d'une excellente réputation. ( ấy có một danh tiếng tuyệt vời.)
    • Nous jouissons de la vue sur la mer. (Chúng tôi được tận hưởng tầm nhìn ra biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jouir de": Cụm giới từ cố định, luôn đi kèm với danh từ theo sau để chỉ thứ người nói hưởng thụ hoặc sở hữu.

    • Jouir d'un moment de paix. (Tận hưởng một khoảnh khắc bình yên.)
    • Le locataire jout de la jouissance des lieux. (Người thuê nhà quyền hưởng dụng địa điểm đó.)
  • jouir": Dạng nguyên thể, thường dùng sau các động từ khác.

    • Il vient ici pour jouir du calme. (Anh ta đến đây để tận hưởng sự yên tĩnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Jouissance (danh từ giống cái): Sự hưởng thụ, niềm khoái cảm; quyền hưởng dụng.

    • La jouissance de la propriété. (Quyền hưởng dụng tài sản.)
  • Jouissif / Jouissive (tính từ): Mang tính hưởng thụ, khoái lạc.

    • Une personne jouissive. (Một người thích hưởng thụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Profiter de: Tận dụng, hưởng lợi từ.
  • Bénéficier de: Được hưởng lợi từ.
  • Posséder: Sở hữu (nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh quyền sở hữu).
Thành ngữ liên quan
  • Jouir de son reste: Hưởng thụ những còn lại (trước khi một điều đó kết thúc hoặc mất đi).
    • Il prend sa retraite et jout de son reste à la campagne. (Ông ấy nghỉ hưu hưởng thụ những ngày tháng còn lạinông thôn.)
nội động từ
  1. hưởng, hưởng thụ
    • Jouir de la liberté
      hưởng tự do
  2. được,
    • Jouir d'une bonne santé
      sức khỏe tốt
    • jouir de son reste
      hưởng thụ những cái sắp mất