jouir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Nội động từ):
- Hưởng, hưởng thụ: Trải nghiệm và tận hưởng một điều gì đó một cách trọn vẹn, thường là niềm vui, lợi ích hoặc quyền lợi.
- Được, có (một đặc quyền, tài sản): Sở hữu và có quyền sử dụng một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Il sait jouir de la vie. (Anh ấy biết hưởng thụ cuộc sống.)
- Elle jout d'une excellente réputation. (Cô ấy có một danh tiếng tuyệt vời.)
- Nous jouissons de la vue sur la mer. (Chúng tôi được tận hưởng tầm nhìn ra biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Jouir de": Cụm giới từ cố định, luôn đi kèm với danh từ theo sau để chỉ thứ mà người nói hưởng thụ hoặc sở hữu.
- Jouir d'un moment de paix. (Tận hưởng một khoảnh khắc bình yên.)
- Le locataire jout de la jouissance des lieux. (Người thuê nhà có quyền hưởng dụng địa điểm đó.)
"À jouir": Dạng nguyên thể, thường dùng sau các động từ khác.
- Il vient ici pour jouir du calme. (Anh ta đến đây để tận hưởng sự yên tĩnh.)
Biến thể và từ liên quan
Jouissance (danh từ giống cái): Sự hưởng thụ, niềm khoái cảm; quyền hưởng dụng.
- La jouissance de la propriété. (Quyền hưởng dụng tài sản.)
Jouissif / Jouissive (tính từ): Mang tính hưởng thụ, khoái lạc.
- Une personne jouissive. (Một người thích hưởng thụ.)
Từ đồng nghĩa
- Profiter de: Tận dụng, hưởng lợi từ.
- Bénéficier de: Được hưởng lợi từ.
- Posséder: Sở hữu (nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh quyền sở hữu).
Thành ngữ liên quan
- Jouir de son reste: Hưởng thụ những gì còn lại (trước khi một điều gì đó kết thúc hoặc mất đi).
- Il prend sa retraite et jout de son reste à la campagne. (Ông ấy nghỉ hưu và hưởng thụ những ngày tháng còn lại ở nông thôn.)
nội động từ
- hưởng, hưởng thụ
- Jouir de la libertéhưởng tự do
- được, có
- Jouir d'une bonne santécó sức khỏe tốt
- jouir de son restehưởng thụ những cái sắp mất