soupy

/'su:pi/
Học thuật
Thân thiện
soupy

The fog was so soupy that the lighthouse beam barely cut through it.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • độ đặc hình dáng giống như súp (canh): Dùng để mô tả chất lỏng đặc, sền sệt, thường không trong suốt, tương tự như súp.
    • Ẩm ướt dày đặc (thường nói về thời tiết): Dùng để mô tả không khí ẩm ướt, sương mù dày đặc, tạo cảm giác nặng nề, khó chịu.
    • (Văn chương, ít dùng) Sướt mướt, ủy mị quá mức: Cách diễn đạt tình cảm quá mức, không chân thành, mang tính chất rẻ tiền.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa vật ):

    • The stew became too soupy after adding extra broth. (Món hầm trở nên quá lõng bõng sau khi thêm nước dùng.)
    • We drove slowly through the soupy fog. (Chúng tôi lái xe chậm qua làn sương mù dày đặc.)
  • Tính từ (nghĩa biểu cảm):

    • I don't like soupy romantic movies. (Tôi không thích những bộ phim tình cảm sướt mướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soupy sentimentality": sự ủy mị, sướt mướt.
    • The novel was criticized for its soupy sentimentality. (Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích sự ủy mị của .)
Biến thể từ gần giống
  • Soup (n): món súp, canh.
  • Soupiness (n): tính chất sền sệt/lõng bõng; tính chất sướt mướt.
Từ đồng nghĩa
  • Thick: đặc, sệt (về chất lỏng).
  • Mushy: nhão; sướt mướt (về cảm xúc).
  • Maudlin: ủy mị, khóc lóc.
  • Dense: dày đặc (về sương mù).
Từ trái nghĩa
  • Clear: trong, rõ ràng.
  • Watery: loãng như nước.
  • Genuine: chân thành.
soupy

The fog was so soupy that the lighthouse beam barely cut through it.

tính từ
  1. như xúp, lõng bõng như canh

Từ tương tự

Từ chứa "soupy"