sappy

/'sæpi/
tính từ
  1. đầy nhựa
  2. đầy nhựa sống, đầy sức sống
tính từ
  1. ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sappy"

sappy
The maple tree is sappy in the spring.