soup

/su:p/
danh từ
  1. xúp, canh; cháo
    • meat soup
      cháo thịt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) Nitroglyxerin
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trời mây dày đặc mưa (máy bay không bay được...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khả năng chạy nhanh
    • this new car has plenty of soup
      chiếc xe ô tô mới này chạy nhanh lắm

Idioms

  • to be in the soup
    (từ lóng) ở trong tình trạng khó khăn
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

soup
We are in the soup with this unexpected delay.