sup

/sʌp/
danh từ
  1. hụm, ngụm, hớp
    • neither bit (bite) nor sup
      không một miếng cơm một hụm nước nào
ngoại động từ
  1. uống từng hớp, ăn từng thìa
  2. cho ăn cơm tối
nội động từ
  1. ăn cơm tối

Idioms

  • to have a long spoon that sups with the devil
    (xem) spoon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sup
She took a sup of soup from the spoon.