sparry
/'spɑ:ri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Khoáng vật học):
- Chứa spat hoặc có cấu tạo như spat: Mô tả một loại đá hoặc khoáng vật có chứa khoáng vật spat (thường là canxit hoặc dolomit) hoặc có cấu tạo tinh thể tương tự như spat. Từ này thường dùng để chỉ đá vôi hoặc đá dolomit có cấu tạo tinh thể thô, sáng bóng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The geologist identified the sample as sparry limestone. (Nhà địa chất học xác định mẫu vật là đá vôi có cấu tạo spat.)
- A sparry texture indicates the rock crystallized directly from solution. (Kết cấu dạng spat cho thấy đá kết tinh trực tiếp từ dung dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sparry cement": Chất gắn kết dạng spat. Thuật ngữ trong thạch học học trầm tích chỉ vật chất kết tinh (thường là canxit) lấp đầy các khoảng trống giữa các hạt trầm tích.
- The sandstone is held together by sparry cement. (Sa thạch được gắn kết bởi chất gắn kết dạng spat.)
- "Sparry calcite": Canxit dạng tinh thể lớn, trong suốt hoặc bán trong.
- Vugs in the rock are often lined with sparry calcite. (Các lỗ hổng trong đá thường được lót bởi canxit dạng spat.)
Biến thể và từ gần giống
- Spar (danh từ): Spat; một thuật ngữ chung cho các khoáng vật phiến hoặc dạng tấm, sáng bóng, không dễ cắt (như canxit, felspat).
- Sparry iron: Một tên gọi cũ cho siderit (khoáng vật cacbonat sắt) khi nó có dạng tinh thể.
Từ đồng nghĩa
- Crystalline: (Có tính) tinh thể. (Từ tổng quát hơn, không đặc trưng cho dạng spat).
- Granular: Dạng hạt. (Có thể dùng mô tả kết cấu tương tự nhưng không nhấn mạnh độ bóng/ tính chất của spat).
Lưu ý
- "Sparry" là một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong địa chất học và khoáng vật học. Nó rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày.
- Từ này thường đi kèm với các loại đá như sparry limestone (đá vôi dạng spat) hoặc sparry dolomite (đá dolomit dạng spat) để mô tả kết cấu của chúng.
tính từ
- (khoáng chất) (thuộc) spat; như spat
- có nhiều spat