spiry

/'spaiəri/
Học thuật
Thân thiện
spiry

A spiry church steeple rises above the old town.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoắn ốc: Mô tả hình dạng hoặc cấu trúc đường xoắn giống như một đường trôn ốc hoặc hình xoắn ốc.
    • chóp hình nón, chóp nhọn: Mô tả một vật thể, đặc biệt tháp hoặc cấu trúc cao, phần đỉnh thuôn nhọn giống như hình nón hoặc ngọn giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old castle was adorned with a spiry tower. (Lâu đài cổ được trang trí bằng một tòa tháp chóp nhọn.)
    • He drew a spiry pattern on the paper. (Anh ấy vẽ một họa tiết xoắn ốc trên giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spiry form": hình dạng xoắn ốc.

    • The smoke rose in a spiry form from the chimney. (Khói bốc lên theo hình xoắn ốc từ ống khói.)
  • "spiry steeple": tháp chuông nhọn.

    • The village church is famous for its spiry steeple. (Nhà thờ làng nổi tiếng với tháp chuông nhọn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Spire (danh từ): ngọn tháp nhọn, đỉnh nhọn; hình xoắn ốc.

    • The spire of the cathedral reached into the clouds. (Ngọn tháp nhọn của nhà thờ chính tòa vươn tới những đám mây.)
  • Spiral (tính từ/danh từ): xoắn ốc, hình xoắn ốc.

    • A spiral staircase leads to the top. (Một cầu thang xoắn ốc dẫn lên tầng trên.)
Từ đồng nghĩa
  • Conical: hình nón.
  • Tapering: thon nhọn dần.
  • Helical: dạng xoắn ốc (thuộc về hình học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

spiry

A spiry church steeple rises above the old town.

tính từ
  1. xoắn ốc
  2. chóp hình nón, chóp nhọn