spun

/spʌn/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spin
tính từ
  1. (từ lóng) mệt lử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spun"

spun
A potter spun a clay vase on a wheel.