spicy

/'spaisi/
tính từ
  1. bỏ gia vị
  2. hóm hỉnh, dí dỏm; tục
    • spicy story
      chuyện tục; chuyện tiếu lâm
  3. bảnh bao, hào nhoáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spicy"

spicy
The chef adds spicy peppers to the simmering pot.