patter

/'pætə/
danh từ
  1. tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp ( ngựa...)
nội động từ
  1. rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp ( ngựa...); kêu lộp cộp
ngoại động từ
  1. làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp
danh từ
  1. tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người
  2. câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)
  3. lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)
  4. lời nói ba hoa rỗng tuếch
ngoại động từ
  1. nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)
nội động từ
  1. nói liến thoắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

patter
The rain began to patter softly against the windowpane.