spleen

/spli:n/
Học thuật
Thân thiện
spleen

A doctor points to the location of the spleen on a medical chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Giải phẫu) Lách, tỳ: Một cơ quan nội tạng nằmphía bên trái của cơ thể, gần dạ dày, vai trò trong hệ miễn dịch lọc máu.
    • Sự u uất, sự chán nản, sự buồn bực: Trạng thái tâm lý nặng nề, buồn rầu không vui.
    • Sự hằn học; sự bực tức: Cảm giác tức giận, oán hận mạnh mẽ dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • The spleen helps filter blood and fight infections. (Lách giúp lọc máu chống nhiễm trùng.)
    • After the accident, his spleen had to be removed. (Sau tai nạn, lá lách của anh ấy đã phải được cắt bỏ.)
  • Danh từ (Trạng thái tâm lý):

    • He was in a fit of spleen after hearing the bad news. (Anh ta rơi vào cơn buồn bực sau khi nghe tin xấu.)
    • Her letters were full of spleen and melancholy. (Những bức thư của ấy chất chứa đầy sự u uất sầu muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vent one's spleen (upon/on someone/something)": trút cơn giận, sự bực tức của mình lên ai đó/điều đó.
    • He vented his spleen on his poor employees. (Ông ta trút cơn giận lên những nhân viên tội nghiệp của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Splenetic (tính từ): thuộc về lá lách; dễ cáu kỉnh, hay giận dữ.
    • He was known for his splenetic outbursts. (Ông ta nổi tiếng những cơn bùng nổ giận dữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải phẫu: Không từ đồng nghĩa phổ biến.
  • Tâm trạng: Melancholy (nỗi sầu muộn), resentment (sự oán giận), ill humor (tâm trạng xấu), bile (mật; sự giận dữ).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a spleen against someone": (Cổ, ít dùng) mang mối hận thù, oán giận với ai đó.
    • He seemed to have a spleen against the whole world. (Anh ta dường như mang mối hận với cả thế giới.)
spleen

A doctor points to the location of the spleen on a medical chart.

danh từ
  1. (giải phẫu) lách, tỳ
  2. sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực
  3. sự hằn học; sự bực tức
    • to vent one's spleen upon someone
      trút hết sự hằn học vào ai

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spleen"