spleen

/spli:n/
danh từ
  1. (giải phẫu) lách, tỳ
  2. sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực
  3. sự hằn học; sự bực tức
    • to vent one's spleen upon someone
      trút hết sự hằn học vào ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spleen"

spleen
A doctor points to the location of the spleen on a medical chart.