squad

/skwɔd/
danh từ
  1. (quân sự) tổ, đội
    • flying squad
      đội cảnh sát cơ giới
    • suicide squad
      đội cảm tử
    • awkward squad
      tổ lính mới
  2. kíp (thợ)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội thể thao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "squad"

squad
A police squad secures the perimeter of a city park.