steeple

/'sti:pl/
danh từ
  1. gác chuông, tháp chuông (nhà thờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "steeple"

steeple
A small church's white steeple rises above the village trees.