stark

/stɑ:k/
tính từ
  1. cứng đờ
    • to lie stark in death
      nằm chết cứng
  2. hoàn toàn
    • stark madness
      sự điên hoàn toàn
  3. (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ hẳn ra, nổi bật ra
    • a tree stark in the snow
      cây đứng lộ hẳn ra trong đám tuyết
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng
phó từ
  1. hoàn toàn
    • stark crazy
      hoàn toàn điên
    • stark naked
      trần như nhộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stark"

stark
The stark landscape stretched out under a pale, cloudless sky.