staring

/'steəriɳ/
tính từ
  1. nhìn chằm chằm
  2. lồ lộ, đập vào mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "staring"

staring
A child is staring at a colorful butterfly on a flower.