string

/striɳ/
Học thuật
Thân thiện
string

A child strings colorful beads onto a long thread.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi dây, dải: Một sợi dây mảnh, dài, thường làm từ sợi, nylon, hoặc kim loại, dùng để buộc, treo hoặc làm bộ phận của nhạc cụ.
    • Dây đàn: Một trong những sợi dây trên nhạc cụ như đàn guitar, violin, hoặc piano, khi được gảy, hoặc kéo sẽ tạo ra âm thanh.
    • Chuỗi, xâu, đoàn: Một loạt các vật tương tự được xâu lại với nhau hoặc xếp thành hàng dài liên tiếp.
    • Sợi : Phần dai, sợi trong rau củ, thịt hoặc quả (như hai bên quả đậu).
    • Điều kiện, sự ràng buộc: (Thường dùng số nhiều: strings) Những điều kiện hoặc hạn chế đi kèm với một đề nghị, thỏa thuận hoặc món quà.
  2. Động từ:

    • Xâu thành chuỗi: Làm cho các vật riêng lẻ thành một chuỗi bằng cách xuyên chúng qua một sợi dây.
    • Lên dây, căng dây: Gắn hoặc điều chỉnh dây lên một vật đó (như đàn).
    • Làm căng thẳng: (Thườngdạng quá khứ phân từ: strung) Làm cho ai đó trở nên lo lắng, căng thẳng hoặc dễ bị kích động.
    • Kéo dài, sắp xếp thành hàng dài: Di chuyển hoặc sắp xếp theo một đường dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She tied the package with a piece of string. ( ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.)
    • One of the strings on my guitar broke. (Một trong những dây đàn guitar của tôi bị đứt.)
    • He gave her a beautiful string of pearls. (Anh ấy tặng ấy một chuỗi ngọc trai tuyệt đẹp.)
    • You need to remove the string from the green beans before cooking. (Bạn cần tước đậu cô ve trước khi nấu.)
    • The scholarship came with no strings attached. (Học bổng đó không kèm theo bất kỳ điều kiện ràng buộc nào.)
  • Động từ:

    • The children are stringing beads to make a necklace. (Bọn trẻ đang xâu hạt để làm một chiếc vòng cổ.)
    • It's time to string the tennis racket. (Đã đến lúc lên dây cho vợt tennis rồi.)
    • She was strung out with worry before the exam. ( ấy đã rất căng thẳng lo lắng trước kỳ thi.)
    • The lights were strung along the pathway. (Những chiếc đèn được treo dọc theo lối đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have someone on a string": Điều khiển được ai, khiến ai phải làm theo ý mình.

    • He has his boss completely on a string. (Anh ta hoàn toàn điều khiển được ông chủ của mình.)
  • "to harp on one string": Cứ lặp đi lặp lại một vấn đề, một ý kiến (mang nghĩa tiêu cực).

    • He's always harping on the same string about the company's old policies. (Anh ta cứ lải nhải mãi về những chính sách của công ty.)
  • "Highly strung" (Tính từ): tính khí căng thẳng, dễ bị kích động, nhạy cảm.

    • She's a highly strung artist who needs a calm environment. ( ấy một nghệ sĩ dễ bị kích động cần một môi trường yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Stringy (adj): nhiều , dai; hoặc dạng như sợi dây.

    • The meat was tough and stringy. (Miếng thịt vừa dai vừa nhiều .)
  • Stringed (adj): (Thuộc về nhạc cụ) dây.

    • Violin is a stringed instrument. (Violin một nhạc cụ dây.)
  • Unstring (v): Tháo dây, làm đứt dây; (nghĩa bóng) làm mất bình tĩnh.

    • The bad news completely unstrung him. (Tin xấu đã hoàn toàn làm anh ta mất bình tĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cord (dây thừng nhỏ), twine (dây bện), strand (sợi), sequence (chuỗi, trình tự), series (loạt).
  • Động từ: Thread (xâu chuỗi), link (liên kết), stretch (căng ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • String along (with someone): Đi cùng, đồng hành với ai (một cách tạm thời); hoặc đánh lừa, hứa hẹn giả với ai.

    • I'll string along with you to the party. (Tôi sẽ đi dự tiệc cùng bạn.)
    • He's just stringing her along with promises of marriage. (Anh ta chỉ đang lừa dối ấy bằng những lời hứa hôn nhân.)
  • String together: Kết hợp, liên kết (ý tưởng, từ ngữ) lại với nhau.

    • He struggled to string together a coherent sentence in Vietnamese. (Anh ấy vật lộn để ghép các từ thành một câu tiếng Việt mạch lạc.)
  • String up: Treo cổ ai; hoặc treo thứ đó lên.

    • In the old days, criminals were often strung up. (Ngày xưa, tội phạm thường bị treo cổ.)
    • Let's string up these lanterns for the festival. (Hãy treo những chiếc đèn lồng này lên cho lễ hội nào.)
Thành ngữ liên quan
  • To pull the strings: (Nghĩa bóng) Giật dây, điều khiển ngấm ngầm đằng sau hậu trường.

    • It's the advisor who really pulls the strings in this government. (Chính vị cố vấn mới người thực sự giật dây trong chính phủ này.)
  • Second string: (Người hoặc vật) ở vị trí dự bị, không phải lựa chọn chính.

    • He's the second string quarterback for the team. (Anh ấy tiền vệ dự bị của đội.)
  • No strings attached: Không kèm theo điều kiện ràng buộc nào.

    • It's a donation with no strings attached. (Đó một khoản quyên góp không kèm điều kiện.)
string

A child strings colorful beads onto a long thread.

danh từ
  1. dây, băng, dải
  2. thớ (thịt...); (đậu...)
  3. dây đàn
    • the strings
      đàn dây
    • to touch the strings
      đánh đàn
  4. chuỗi, xâu, đoàn
    • a string of pearls
      một chuỗi hạt ngọc
    • a string of onions
      một xâu hành
    • a string of horses
      một đoàn ngựa
  5. bảng ghi điểm (bia)
  6. đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
  7. vỉa nhỏ (than)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)

Idioms

  • the first string
    quân bài chủ
  • to have two strings to one's bow
    (xem) bow
  • to have somebody on a string
    điều khiển được ai
  • to harp on one string
    cứ chơi mãi một điệu
  • to pull the strings
    (xem) pull
  • to touch a string
    (nghĩa bóng) đụng đến tâm can
ngoại động từ strung
  1. buộc bằng dây, treo bằng dây
  2. lên (dây đàn); căng (dây)
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
    • highly strung nerves
      thần kinh quá căng thẳng
  4. tước (đậu)
  5. xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
  7. (thông tục) to string someone along đánh lừa ai
nội động từ
  1. kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
  2. đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)

Idioms

  • to string along with somebody
    đi với ai, đi theo ai
  • to string up somebody
    treo cổ ai