stringy

/'striɳi/
tính từ
  1. thớ, sợi; giống sợi dây
  2. quánh; chảy thành dây (hồ, keo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stringy"

stringy
The chef trimmed the stringy fat from the piece of meat.