strung

/striɳ/
Học thuật
Thân thiện
strung

The keys are strung on a red cord.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ & Quá khứ phân từ của 'string'):

    • Đã xâu, đã buộc, đã treo bằng dây hoặc sợi: Hành động đã hoàn thành của việc nối hoặc gắn các vật lại với nhau bằng dây, sợi, hoặc dây đeo.
    • Đã lên dây (nhạc cụ): Hành động đã hoàn thành của việc gắn hoặc căng dây lên một nhạc cụ như đàn guitar hoặc violin.
    • Đã làm căng thẳng, đã lên dây cót (cảm xúc, thần kinh): Trạng thái cảm xúc hoặc thần kinh đã bị kích động hoặc căng thẳng cao độ.
  2. Tính từ:

    • Được xâu thành chuỗi, được buộc bằng dây: Mô tả các vật đã được nối với nhau bằng một sợi dây hoặc sợi chỉ.
    • Căng thẳng, dễ bị kích động: Mô tả một người hệ thần kinh nhạy cảm, dễ bị căng thẳng hoặc kích động.
dụ sử dụng
  • Động từ (Dạng quá khứ):

    • She strung the beads carefully to make a necklace. ( ấy đã xâu những hạt cườm cẩn thận để làm một chuỗi vòng cổ.)
    • He strung the lights across the balcony for the party. (Anh ấy đã treo những bóng đèn ngang qua ban công cho bữa tiệc.)
    • The musician strung his guitar before the concert. (Nhạc đã lên dây đàn guitar của mình trước buổi hòa nhạc.)
  • Tính từ:

    • The keys were strung on a metal ring. (Những chiếc chìa khóa được xâu vào một vòng kim loại.)
    • After the accident, her nerves were strung and she couldn't sleep. (Sau vụ tai nạn, thần kinh ấy căng thẳng không thể ngủ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strung out":

    • Trải dài, kéo dài: Các vật được sắp xếp thành một hàng dài.
      • Villages were strung out along the river. (Các ngôi làng trải dài dọc theo con sông.)
    • Kiệt sức, căng thẳng cực độ: Trạng thái mệt mỏi, lo lắng hoặc căng thẳng tột độ.
      • She was strung out from working three night shifts in a row. ( ấy kiệt sức làm ba ca đêm liên tiếp.)
    • Nghiện ngập (tiếng lóng): Trạng thái bị ảnh hưởng nặng nề bởi ma túy.
      • He's been strung out on drugs for years. (Anh ta đã nghiện ngập nhiều năm.)
  • "highly strung" (hoặc "high-strung"):

    • Dễ bị kích động, căng thẳng: Tính cách rất nhạy cảm, dễ lo lắng hoặc tức giận.
      • He's a highly strung child who needs a calm environment. (Cậu một đứa trẻ dễ bị kích động cần một môi trường yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • String (động từ nguyên mẫu): Xâu, buộc, treo, lên dây.
  • String (danh từ): Dây, sợi chỉ, chuỗi.
  • Unstrung (tính từ): Không còn dây (nhạc cụ); hoàn toàn suy sụp, mất bình tĩnh.
    • The unstrung violin lay in its case. (Cây đàn violin không dây nằm trong hộp.)
    • She was unstrung by the bad news. ( ấy suy sụp tin xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa xâu/buộc): Threaded (đã xâu), linked (đã nối), fastened (đã buộc).
  • Tính từ (nghĩa căng thẳng): Tense (căng thẳng), nervous (bồn chồn), edgy (dễ nổi cáu), keyed up (lên dây cót).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • String along (với ai):

    • Đi cùng, đồng hành: Đi theo hoặccùng ai đó.
      • I'll string along with you to the market. (Tôi sẽ đi chợ cùng bạn.)
    • Lừa dối, trì hoãn ai: Làm cho ai đó tiếp tục hy vọng hoặc chờ đợi một cách giả dối.
      • He strung her along for months with promises of marriage. (Anh ta lừa dối ấy hàng tháng trời với những lời hứa hôn nhân.)
  • String up (ai/cái ):

    • Treo lên: Treo một vật lên cao.
      • They strung up banners for the festival. (Họ treo những tấm băng rôn lên cho lễ hội.)
    • Treo cổ (một cách không chính thức): Hành động treo cổ ai đó (thường dùng với nghĩa bóng hoặc trong ngữ cảnh không trang trọng).
      • The villain in the story was finally strung up. (Kẻ phản diện trong câu chuyện cuối cùng cũng bị treo cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Strung like a bow: Căng như dây cung. Dùng để miêu tả sự căng thẳng tột độ.
    • Before the exam, he was strung like a bow. (Trước kỳ thi, anh ấy căng thẳng như dây cung.)
strung

The keys are strung on a red cord.

danh từ
  1. dây, băng, dải
  2. thớ (thịt...); (đậu...)
  3. dây đàn
    • the strings
      đàn dây
    • to touch the strings
      đánh đàn
  4. chuỗi, xâu, đoàn
    • a string of pearls
      một chuỗi hạt ngọc
    • a string of onions
      một xâu hành
    • a string of horses
      một đoàn ngựa
  5. bảng ghi điểm (bia)
  6. đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
  7. vỉa nhỏ (than)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)

Idioms

  • the first string
    quân bài chủ
  • to have two strings to one's bow
    (xem) bow
  • to have somebody on a string
    điều khiển được ai
  • to harp on one string
    cứ chơi mãi một điệu
  • to pull the strings
    (xem) pull
  • to touch a string
    (nghĩa bóng) đụng đến tâm can
ngoại động từ strung
  1. buộc bằng dây, treo bằng dây
  2. lên (dây đàn); căng (dây)
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
    • highly strung nerves
      thần kinh quá căng thẳng
  4. tước (đậu)
  5. xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
  7. (thông tục) to string someone along đánh lừa ai
nội động từ
  1. kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
  2. đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)

Idioms

  • to string along with somebody
    đi với ai, đi theo ai
  • to string up somebody
    treo cổ ai