stase

danh từ giống cái
  1. (y học) sự ứ, sự đọng
    • Stase sanguine
      sự ứ máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stase"

stase
Une stase sanguine peut survenir dans les veines des jambes.