loosen

/'lu:sn/
ngoại động từ
  1. nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
    • to loosen a screw
      nới lỏng một cái đinh ốc
  2. xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra
  3. (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm)
  4. buông lỏng, nới ra (kỷ luật)
nội động từ
  1. lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra

Idioms

  • to loosen someone's tongue
    (như) to loose someone's tongue ((xem) loose)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "loosen"

Từ có nhắc đến "loosen"

loosen
He loosens his necktie after a long day at work.