stretch

/stretʃ/
danh từ
  1. sự căng ra, sự duỗi ra
    • stretch of the arm
      sự duỗi tay ra
  2. quãng (đường); dải, khoảng (đất)
    • stretch of land
      dải đất
  3. nghĩa rộng, nghĩa suy ra
    • by a stretch of language
      theo nghĩa rộng của ngôn ngữ
  4. (hàng hải) mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm)
  5. (từ lóng) một năm ; thời hạn

Idioms

  • at a stretch
    một hơi, một mạch, không nghỉ
  • for a long stretch of time
    lâu, lâu lắm rồi
ngoại động từ
  1. kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra
    • to stretch a wire across the road
      căng dây qua đường
    • to stretch trousers
      căng quần vào khung (cho khỏi nhàu)
    • to stretch one's legs
      duỗi chân đứng lên đi (sau khi ngồi nhiều)
    • to lay stretched on the ground
      nằm dài dưới đất
    • to stretch oneself
      vươn vai
    • these boots want stretching
      đôi giày ống này cần phải được nong ra
  2. lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa
    • to stretch a principle
      lạm dụng một nguyên tắc
    • to stretch one's powers
      lạm dụng quyền hành của mình
    • to stretch the truth
      ít xít ra nhiều
  3. (từ lóng) treo cổ (ai)
nội động từ
  1. trải ra, chạy dài ra
    • the fields stretch away to the horizon
      cánh đồng trải dài ra đến chân trời
    • to stretch across the sky
      chạy ngang bầu trời
  2. giãn ra, rộng ra; co giãn
    • these shoes will stretch with wearing
      đôi giày này đi rồi sẽ rộng ra
    • it stretches like elastic
      cái đó co giãn như dây chun
  3. ((thường) + out) nằm sóng soài
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị treo cổ

Idioms

  • to stretch out
    đưa thẳng tay ra
  • to stretch somebody on the ground
    đánh ai ngã sóng soài dưới đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

stretch
She does a gentle stretch before her morning run.