stuffy

/'stʌfi/
tính từ
  1. thiếu không khí, ngột ngạt
  2. nghẹt (mũi), tắc (mũi)
  3. mùi mốc
    • room that smells stuffy
      phòng mùi mốc
  4. hay giận, hay dỗi
  5. hẹp hòi
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stuffy"

stuffy
The room feels hot and stuffy with the windows closed.