stylé

tính từ
  1. đúng cách (phục vụ trong nhà đã vào nếp)
    • Valet de chambre stylé
      người hầu phòng đúng cách
  2. (từ , nghĩa ) nề nếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stylé
Un valet de chambre stylé range soigneusement une veste dans une armoire.