substance

/'sʌbstəns/
danh từ
  1. chất, vật chất
  2. thực chất, căn bản, bản chất
    • the substance of religion
      thực chất của tôn giáo
    • I agree with you in substance
      tôi đồng ý với anh về căn bản
  3. nội dung, đại ý
    • the substance is good
      nội dung thì tốt
  4. tính chất đúng, tính chất chắc, tính giá trị
    • an argument of little substance
      một lẽ không chắc
  5. của cải; tài sản
    • a man of substance
      người có của
    • to waste one's substance
      phung phí tiền của
  6. (triết học) thực thể

Idioms

  • to throw away the substance for the shadow
    thả mồi bắt bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "substance"

substance
A scientist carefully labels a clear beaker containing a blue substance.