sufficient

/sə'fiʃənt/
tính từ
  1. đủ
    • to have not sufficient courage for something
      không đủ can đảm để làm việc
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) khả năng; thẩm quyền
danh từ
  1. số lượng đủ
    • have you had sufficient?
      anh đã ăn đủ chưa?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sufficient"

Từ có nhắc đến "sufficient"

sufficient
The family has sufficient food for their picnic.