adequate

/'ædikwit/
tính từ
  1. đủ, đầy đủ
    • the supply is not adequate to the demand
      số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
  2. tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng
    • to be adequate to one's post
      xứng đáng với vị trí công tác của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

adequate
The student's preparation was adequate for the exam.