summit

/'sʌmit/
danh từ
  1. đỉnh, chỏm, chóp
    • the icy summits of the Alps
      những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
    • the summits of somebody's ambition
      đỉnh cao của hoài bão của ai
  2. hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất
    • summit conference
      hội nghị cấp cao nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "summit"

Từ có nhắc đến "summit"

summit
The hikers reached the summit of the mountain at sunrise.