breast

/brest/
Học thuật
Thân thiện
breast

A mother cradles her baby close to her breast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , bầu : Chỉ bộ phận trên cơ thể người (đặc biệt phụ nữ) hoặc động vật , chức năng tiết sữa.
    • Ngực, phần trước của ngực: Chỉ phần phía trước của thân người hoặc động vật, từ cổ đến bụng.
    • (Nghĩa bóng) Lòng, tâm trạng, tình cảm: Dùng để chỉ nơi chứa đựng cảm xúc, suy nghĩ bên trong.
    • (Nghĩa bóng) Nguồn nuôi sống: Biểu tượng cho nguồn cung cấp, sự chăm sóc.
  2. Ngoại động từ:

    • Đối mặt, chống chọi một cách can đảm: Hành động tiến lên phía trước để đối mặt với một thử thách khó khăn.
    • Vượt qua, lên tới đỉnh: Di chuyển lên đạt tới đỉnh cao nhất của một vật thể như ngọn núi.
    • Chạm tới ngang ngực: Tiếp xúcmức độ ngang với ngực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She held the baby to her breast. ( ấy ôm đứa trẻ vào ngực.)
    • He felt a pain in his breast. (Anh ấy cảm thấy đaungực.)
    • A secret kept in his breast. (Một bí mật được giữ trong lòng anh ta.)
    • The land was the breast that fed the nation. (Vùng đất nguồn nuôi sống cả dân tộc.)
  • Ngoại động từ:

    • The ship breasted the heavy waves. (Con tàu can đảm vượt qua những con sóng lớn.)
    • The climbers finally breasted the mountain peak. (Cuối cùng những nhà leo núi cũng lên tới đỉnh núi.)
    • The runner breasted the finish line tape. (Vận động viên chạy chạm vào dải băng vạch đích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a clean breast of something": thú nhận hoàn toàn, khai báo hết mọi chuyện.

    • He decided to make a clean breast of his mistakes. (Anh ấy quyết định thú nhận hoàn toàn những sai lầm của mình.)
  • "child at the breast": trẻ còn đang mẹ, trẻ còn ẵm ngửa.

    • Mothers with a child at the breast need special care. (Những mẹ con còn đang cần được chăm sóc đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Breastbone (n): xương ức.
  • Breastfeed (v): cho con .
  • Breastplate (n): áo giáp che ngực.
  • Breaststroke (n): kiểu bơi ếch.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ngực/): chest, bosom, bust.
  • Danh từ (nghĩa lòng dạ): heart, soul, bosom.
  • Động từ (nghĩa đối mặt): confront, face, brave.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động chính được diễn đạt bằng chính động từ "breast").

Thành ngữ liên quan
  • Beat one's breast: (nghĩa đen) đấm vào ngực; (nghĩa bóng) thể hiện sự hối hận, đau buồn hoặc giận dữ một cách công khai, thường tính chất kịch tính.
    • He beat his breast in anger after hearing the news. (Anh ta đấm vào ngực trong cơn giận sau khi nghe tin.)
breast

A mother cradles her baby close to her breast.

danh từ
  1. ngực
  2. (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
    • to have a troubled breast
      ( tâm trạng) lo âu
  3. (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
  4. cái diệp (ở cái cày)
  5. (ngành mỏ) gương

Idioms

  • child at the breast
    trẻ còn ẵm ngửa
  • to make a cleans breast of
    thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
ngoại động từ
  1. lấy ngực để chống đỡ (cái ); chống lại