sundry

/'sʌndri/
tính từ
  1. lặt vặt, tạp nhạp
    • to talk of sundry matters
      nói những chuyện lặt vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

sundry
A shopkeeper arranges sundry items on a shelf.