sundry

/'sʌndri/
Học thuật
Thân thiện
sundry

A shopkeeper arranges sundry items on a shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lặt vặt, tạp nhạp, linh tinh: Dùng để mô tả một tập hợp gồm nhiều thứ khác nhau, không cùng một loại, thường những thứ nhỏ, không quan trọng hoặc không được phân loại rõ ràng.
    • Nhiều đa dạng (thuộc nhiều loại khác nhau): Chỉ một nhóm bao gồm nhiều kiểu, nhiều hạng mục riêng biệt đa dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We discussed sundry matters before the main meeting. (Chúng tôi đã thảo luận những vấn đề lặt vặt trước cuộc họp chính.)
    • The drawer was filled with sundry items like buttons, keys, and old coins. (Ngăn kéo chứa đầy các vật dụng linh tinh như cúc áo, chìa khóa tiền xu .)
    • The report covers sundry topics related to urban development. (Báo cáo đề cập đến nhiều chủ đề đa dạng liên quan đến phát triển đô thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "All and sundry": Mọi người, tất cả mọi người không trừ một ai. Đây một cụm từ cố định.
    • The announcement was made to all and sundry. (Thông báo đã được công bố cho tất cả mọi người.)
  • Dùng trước danh từ số nhiều để nhấn mạnh tính chất hỗn tạp, đa dạng của một nhóm.
    • Sundry charges were added to the final bill. (Nhiều khoản phí linh tinh đã được cộng thêm vào hóa đơn cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sundries (danh từ số nhiều): Những món đồ lặt vặt, những khoản nhỏ lẻ.
    • You can find pens, notebooks, and other sundries at the stationery store. (Bạn có thể tìm thấy bút, sổ tay các đồ lặt vặt kháccửa hàng văn phòng phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Various: nhiều loại khác nhau.
  • Miscellaneous: hỗn tạp, gồm nhiều thứ khác nhau.
  • Assorted: đủ loại, pha trộn.
  • Diverse: đa dạng.
Thành ngữ liên quan
  • All and sundry: (Như đã giải thíchtrên) Tất cả mọi người, không loại trừ ai.
    • The party is open to all and sundry. (Bữa tiệc mở cửa cho tất cả mọi người.)
sundry

A shopkeeper arranges sundry items on a shelf.

tính từ
  1. lặt vặt, tạp nhạp
    • to talk of sundry matters
      nói những chuyện lặt vặt