mixed

/mikst/
tính từ
  1. lẫn lộn, pha trộn, ô hợp
    • mixed feelings
      những cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...)
    • mixed company
      bọn người ô hợp
    • mixed wine
      rượu vang pha trộn
  2. (thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác
    • to be thoroughly mixed up
      bối rối hết sức
    • to get mixed
      bối rối, lúng túng, rối trí
  3. cho cả nam lẫn nữ
    • a mixed school
      trường học cho cả nam nữ
    • mixed doubles
      trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
  4. (toán học) hỗn tạp
    • mixed fraction
      phân số hỗn tạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

mixed
A mixed group of children play together in the park.