sét

  1. d. Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian một vậtmặt đất, gây ra một tiếng nổ to. Sét đánh mngang tai. Tin dữ dội đến một cách bất ngờ.
  2. d. Chất gỉ của sắt : Dao đã sét.
  3. d. Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong : Sét đấu gạo ; Sét bán cơm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sét
Một tia sét lóe sáng trên bầu trời đêm đầy mây.