sét

Học thuật
Thân thiện
sét

Một tia sét lóe sáng trên bầu trời đêm đầy mây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng phóng điện trong khí quyển: Chỉ tia lửa điện khổng lồ phát ra giữa các đám mây với nhau hoặc giữa đám mây với mặt đất, thường kèm theo tiếng nổ lớn (sấm).
    • Tin tức, sự việc xảy ra đột ngột gây chấn động: Dùng để von về một tin dữ hoặc sự kiện bất ngờ, gây sốc.
    • Lớp gỉ sắt: Chất màu nâu đỏ hình thành trên bề mặt sắt, thép khi bị oxy hóa trong môi trường ẩm ướt.
    • Lượng vật chất đong đầy đến miệng dụng cụ: Đơn vị ước lượng chỉ một lượng vừa đầy miệng vật đựng (như bát, đấu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời đang mưa, chúng ta thấy nhiều tia sét lóe sáng trên bầu trời.
    • Tin anh ấy mất tích như một tiếng sét đánh ngang tai cả gia đình.
    • Con dao để ngoài trời mưa đã bị sét ăn, không dùng được nữa.
    • nội đong cho tôi một sét gạo để nấu cơm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sét đánh ngang tai": Thành ngữ chỉ tin tức dữ dội, bất ngờ ập đến, gây choáng váng, sốc.

    • Tin công ty phá sản đến với nhân viên như sét đánh ngang tai.
  • "Đất sét": Một loại đất dẻo, kết dính, thường được dùng trong làm gốm, xây dựng. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêngđây chứa từ "sét").

    • Các nghệ nhân dùng đất sét để nặn nên những bình gốm đẹp mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Sấm sét (danh từ): Chỉ chung hiện tượng sấm sét, thường đi đôi với nhau.

    • Trận mưa kèm theo sấm sét dữ dội.
  • Sét đánh (động từ): Hành động tia sét phóng xuống trúng vào vật thể.

    • Cây cổ thụ bị sét đánh cháy đen thân.
Từ đồng nghĩa
  • Tia chớp: Ánh sáng lóe lên do phóng điện trong mây (thường dùng để chỉ phần ánh sáng của hiện tượng sét).
  • Gỉ sắt: Từ đồng nghĩa với nghĩa "lớp gỉ sắt" của "sét".
  • Đầy miệng: Cách nói diễn đạt tương đương với nghĩa "lượng vật chất đong đầy".
Các cụm từ liên quan
  • Bị sét đánh: Trở thành mục tiêu của tia sét; bị ảnh hưởng bởi tin dữ đột ngột.
    • Ngôi nhà bị sét đánh trong cơn giông.
    • ấy bị sét đánh khi nghe tin con trai gặp nạn.
Thành ngữ liên quan
  • Sét ái tình: Chỉ tình yêu đến một cách bất ngờ, mãnh liệt nhanh chóng như tia sét.
    • Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên, đó đúng một sét ái tình.
sét

Một tia sét lóe sáng trên bầu trời đêm đầy mây.

  1. d. Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian một vậtmặt đất, gây ra một tiếng nổ to. Sét đánh mngang tai. Tin dữ dội đến một cách bất ngờ.
  2. d. Chất gỉ của sắt : Dao đã sét.
  3. d. Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong : Sét đấu gạo ; Sét bán cơm.