sệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Đặc quánh lại, có độ đặc cao: Dùng để mô tả trạng thái của chất lỏng hoặc hỗn hợp trở nên rất đặc, không còn loãng.
- Sát dưới đất, ở độ cao rất thấp: Dùng để mô tả chuyển động hoặc vị trí của vật thể di chuyển hoặc nằm rất gần mặt đất.
Trạng từ:
- Một cách đặc quánh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động tạo ra hoặc dẫn đến trạng thái đặc quánh.
- Một cách sát đất: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động diễn ra ở độ cao rất thấp so với mặt đất.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Hồ dán này đặc sệt rồi, không dùng được nữa. (Loại hồ dán này đã đặc quánh lại rồi, không dùng được nữa.)
- Cầu thủ đó thực hiện một cú đá bóng sệt rất khó bắt. (Cầu thủ đó thực hiện một cú đá bóng sát mặt đất rất khó bắt.)
Trạng từ:
- Nước đường nấu sệt lại thành kẹo. (Nước đường nấu đặc quánh lại thành kẹo.)
- Máy bay bay sệt qua ngọn cây. (Máy bay bay sát qua ngọn cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sền sệt": (từ láy, giảm nhẹ mức độ so với "sệt") hơi đặc, có độ sánh nhẹ.
- Cháo nấu sền sệt vừa dễ ăn. (Cháo nấu hơi đặc vừa dễ ăn.)
- Chiếc lá khô kéo lê sền sệt trên mặt đường. (Chiếc lá khô kéo lê sát mặt đường.)
"đặc sệt": (từ ghép, nhấn mạnh) rất đặc, đặc quánh.
- Bùn lầy đặc sệt sau cơn mưa. (Bùn lầy đặc quánh sau cơn mưa.)
Biến thể và từ gần giống
- Đặc (tt): Có độ đậm đặc, không loãng. "Sệt" thường chỉ mức độ cao hơn "đặc".
- Quánh (tt): Đặc và dính lại với nhau. Có thể dùng kết hợp "đặc quánh" đồng nghĩa với "sệt".
- Lợn cợn (tt): Có những hạt nhỏ lộn trong chất lỏng, khác với "sệt" là đặc đồng nhất.
Từ đồng nghĩa
- Quánh: đặc và dính (thường dùng cho chất lỏng).
- Cặn: đặc lại và lắng xuống (thường chỉ phần còn lại sau khi chất lỏng bay hơi hoặc được lọc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nấu sệt: hành động nấu cho đến khi hỗn hợp trở nên đặc.
- Nấu đường cho sệt lại để làm sốt caramel.
- Đá sệt: kỹ thuật đá bóng cho trái bóng bay sát mặt đất.
- Anh ấy có cú đá sệt rất chuẩn xác.
Thành ngữ liên quan
- Đặc như cháo sệt: (thành ngữ, so sánh) dùng để ví von một thứ gì đó rất đặc hoặc một tình huống rất khó xử lý, rối rắm.
- Công việc dồn lại đặc như cháo sệt. (Công việc dồn lại rất nhiều và rối rắm.)
- 1 tt, trgt Đặc quánh lại: Hồ đặc sệt.
- 2 tt, trgt Sát dưới đất: Quả bóng sệt; Đá sệt quả bóng.