sệt

Học thuật
Thân thiện
sệt

Quả bóng sệt lăn trên mặt sân cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đặc quánh lại, độ đặc cao: Dùng để mô tả trạng thái của chất lỏng hoặc hỗn hợp trở nên rất đặc, không còn loãng.
    • Sát dưới đất, ở độ cao rất thấp: Dùng để mô tả chuyển động hoặc vị trí của vật thể di chuyển hoặc nằm rất gần mặt đất.
  2. Trạng từ:

    • Một cách đặc quánh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động tạo ra hoặc dẫn đến trạng thái đặc quánh.
    • Một cách sát đất: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động diễn rađộ cao rất thấp so với mặt đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hồ dán này đặc sệt rồi, không dùng được nữa. (Loại hồ dán này đã đặc quánh lại rồi, không dùng được nữa.)
    • Cầu thủ đó thực hiện một đá bóng sệt rất khó bắt. (Cầu thủ đó thực hiện một đá bóng sát mặt đất rất khó bắt.)
  • Trạng từ:

    • Nước đường nấu sệt lại thành kẹo. (Nước đường nấu đặc quánh lại thành kẹo.)
    • Máy bay bay sệt qua ngọn cây. (Máy bay bay sát qua ngọn cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sền sệt": (từ láy, giảm nhẹ mức độ so với "sệt") hơi đặc, độ sánh nhẹ.

    • Cháo nấu sền sệt vừa dễ ăn. (Cháo nấu hơi đặc vừa dễ ăn.)
    • Chiếc khô kéo lê sền sệt trên mặt đường. (Chiếc khô kéo lê sát mặt đường.)
  • "đặc sệt": (từ ghép, nhấn mạnh) rất đặc, đặc quánh.

    • Bùn lầy đặc sệt sau cơn mưa. (Bùn lầy đặc quánh sau cơn mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc (tt): độ đậm đặc, không loãng. "Sệt" thường chỉ mức độ cao hơn "đặc".
  • Quánh (tt): Đặc dính lại với nhau. Có thể dùng kết hợp "đặc quánh" đồng nghĩa với "sệt".
  • Lợn cợn (tt): những hạt nhỏ lộn trong chất lỏng, khác với "sệt" đặc đồng nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Quánh: đặc dính (thường dùng cho chất lỏng).
  • Cặn: đặc lại lắng xuống (thường chỉ phần còn lại sau khi chất lỏng bay hơi hoặc được lọc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nấu sệt: hành động nấu cho đến khi hỗn hợp trở nên đặc.
    • Nấu đường cho sệt lại để làm sốt caramel.
  • Đá sệt: kỹ thuật đá bóng cho trái bóng bay sát mặt đất.
    • Anh ấy đá sệt rất chuẩn xác.
Thành ngữ liên quan
  • Đặc như cháo sệt: (thành ngữ, so sánh) dùng để von một thứ đó rất đặc hoặc một tình huống rất khó xử lý, rối rắm.
    • Công việc dồn lại đặc như cháo sệt. (Công việc dồn lại rất nhiều rối rắm.)
sệt

Quả bóng sệt lăn trên mặt sân cỏ.

  1. 1 tt, trgt Đặc quánh lại: Hồ đặc sệt.
  2. 2 tt, trgt Sát dưới đất: Quả bóng sệt; Đá sệt quả bóng.