sệt

  1. 1 tt, trgt Đặc quánh lại: Hồ đặc sệt.
  2. 2 tt, trgt Sát dưới đất: Quả bóng sệt; Đá sệt quả bóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sệt
Quả bóng sệt lăn trên mặt sân cỏ.