sặt

Học thuật
Thân thiện
sặt

Rừng sặt xanh mướt trải dài trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre nhưng kích thước nhỏ hơn: "Sặt" tên gọi của một loại cây thân gỗ, thuộc họ tre trúc, thường mọc thành bụi, thân nhỏ rỗng bên trong.
    • (Phương ngữ) Mũi tên: Trong một số phương ngữ, "sặt" còn được dùng để chỉ mũi tên, một khí bắn từ cung.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài cây):

    • Người dân vào rừng chặt cây sặt về làm hàng rào.
    • Măng sặt non có thể dùng để chế biến thức ăn.
  • Danh từ (phương ngữ, chỉ mũi tên):

    • Người thợ săn giương cung, bắn mũi sặt trúng con chim.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rừng sặt": chỉ khu rừng hoặc bãi đất nơi cây sặt mọc tập trung, dày đặc.
    • Con đường nhỏ dẫn xuyên qua một khu rừng sặt um tùm.
Biến thể từ gần giống
  • Tre (danh từ): loài cây cùng họ, thân to cao hơn sặt.
  • Nứa (danh từ): loài cây cùng họ, thân nhỏ, vách dày, thường dùng để đan lát.
  • Măng (danh từ): phần non của các loài tre, trúc, nứa, sặt, dùng làm thực phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa cây cối): Có thể gọi chung luồng, nứa tùy theo địa phương, mặc dù đây các loài khác biệt.
  • (Với nghĩa mũi tên - phương ngữ): Tên, mũi tên.
Lưu ý
  • Từ "sặt" với nghĩa chỉ loài cây phổ biến được sử dụng trong ngôn ngữ toàn dân.
  • Nghĩa chỉ "mũi tên" nghĩa phương ngữ, ít phổ biến hơn có thể không được hiểumọi vùng miền.
sặt

Rừng sặt xanh mướt trải dài trên sườn đồi.

  1. d. Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn: Rừng sặt; Măng sặt.