sọt

  1. dt Đồ đan thưa để đựng: Mụ vẫn ngồi đan sọt bên đường cái quan (NgĐThi); Một sọt cam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sọt
Một người nông dân đang xách một sọt cam tươi.