sút

  1. 1 đgt (Pháp: shooter, do tiếng Anh shoot) Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá: Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.
  2. 2 đgt Tuột ra: Con dao sút cán; áo sút đường may.
  3. 3 đgt 1. Gầy yếu đi: Sau trận ốm, người sút hẳn. 2. Kém đi; Giảm đi: Mức thu của cửa hàng sút hẳn; Lực lượng địch đã sút.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sút
Cầu thủ sút quả bóng vào lưới.