sít

  1. 1 dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.
  2. 2 đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sít
Hai con chim sít đang mổ những hạt lúa chín trên cánh đồng.