sít

Học thuật
Thân thiện
sít

Hai con chim sít đang mổ những hạt lúa chín trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim thuộc họ gà nước, lông xanh, mỏ đỏ, thường ăn lúa: "Sít" tên một loài chim sốngđồng ruộng, có thể gây hại cho mùa màng.
  2. Động từ:
    • vị trí rất gần, áp sát, không khoảng cách: "Sít" chỉ việc hai hoặc nhiều vật thể tiếp xúc hoặckhoảng cách rất gần nhau.
  3. Trạng từ:
    • Một cách sát nhau, khít nhau: "Sít" dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức di chuyển hoặc đặt đểvị trí rất gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đàn sít đang kiếm ăn trên cánh đồng lúa chín.
    • Người nông dân dựng nhìn để đuổi chim sít.
  • Động từ:
    • ấy ngồi sít vào tường để nhường lối đi.
    • Hai chiếc xe đỗ sít nhau đến nỗi không mở được cửa.
  • Trạng từ:
    • Các em học sinh đứng sít lại thành một hàng.
    • Anh ấy tủ sát sít vào góc phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sít sao": (tính từ) rất chặt chẽ, kỹ lưỡng, không sai sót.
    • Công việc kiểm tra được thực hiện một cách sít sao.
  • "Sít lại": (cụm động từ) di chuyển để đến gần hơn, khít lại với nhau.
    • Mọi người hãy sít lại để chụp một tấm ảnh chung.
  • "Kề sát sít": (thành ngữ) ở vị trí cực kỳ gần, liền kề không khe hở.
    • Những ngôi nhà trong khu phố cổ được xây kề sát sít nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Sít sát (tính từ/trạng từ): rất khít, rất gần, không khoảng cách đáng kể.
    • Hàng cây mọc sít sát bên bờ sông.
  • Sít sịt (tính từ/trạng từ): (mức độ mạnh hơn) rất khít, chặt đến mức không khe hở; cũng có thể dùng để tả tiếng khóc nghẹn ngào.
    • Những viên gạch được xếp sít sịt với nhau.
    • Đứa bé khóc sít sịt bị ngã.
  • Khít (tính từ/động từ): vừa khéo, vừa vặn, không khe hở.
  • Kề (động từ): ở ngay bên cạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): Chim xít, gà nước (tên gọi chung cho các loài thuộc họ Rallidae).
  • Động từ/Trạng từ: Sát, khít, kề, cận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đứng sít: đứngvị trí rất gần nhau.
    • Khán giả đứng sít nhau để xem biểu diễn.
  • Ngồi sít: ngồi áp sát, không khoảng cách.
    • Trẻ con ngồi sít bên để nghe kể chuyện.
  • sít: đặt, dựng một vật áp sát vào vật khác.
    • sít ghế vào bàn sau khi dọn dẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Sát sạt sít sao: (thành ngữ) nhấn mạnh sự chặt chẽ, tỉ mỉ, không bỏ sót chi tiết nào.
    • giáo chấm bài sát sạt sít sao.
  • Kề vai sát cánh: (thành ngữ) cùng nhau đoàn kết, gắn bó trong công việc hoặc chiến đấu. (Lưu ý: Thành ngữ này dùng từ "sát", từ đồng nghĩa với "sít").
sít

Hai con chim sít đang mổ những hạt lúa chín trên cánh đồng.

  1. 1 dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.
  2. 2 đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp.