săn

Học thuật
Thân thiện
săn

Một người thợ săn đang ngồi rình trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đuổi bắt hoặc bắn chim, thú vật trong tự nhiên: Hành động tìm kiếm, rượt đuổi để bắt hoặc giết động vật hoang dã, thường với mục đích lấy thịt, da hoặc như một môn thể thao.
    • Đuổi theo, truy lùng để bắt ai đó hoặc cái đó: Hành động kiên trì tìm kiếm, theo đuổi một mục tiêu (thường người hoặc thông tin) với quyết tâm cao.
  2. Tính từ:

    • Chặt, căng, được xoắn chặt: Dùng để mô tả sợi, chỉ hoặc vật liệu dạng sợi độ xoắn cao, tạo cảm giác chắc căng.
    • Chắc, căng, không nếp nhăn: Dùng để mô tả làn da hoặc bề mặt thịt độ đàn hồi tốt, co chặt lại, trông khỏe mạnh trẻ trung.
  3. Phó từ:

    • Mạnh, nhanh, dồn dập: Dùng để mô tả dòng chảy của nước, mưa hoặc một chuyển động nào đó diễn ra với cường độ mạnh tốc độ nhanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người xưa thường săn thú để làm thức ăn. (Người xưa thường săn bắt thú để làm thức ăn.)
    • Cảnh sát đang săn lùng tên tội phạm khắp thành phố. (Cảnh sát đang truy lùng tên tội phạm khắp thành phố.)
  • Tính từ:

    • Sợi dây thừng này được bện rất săn. (Sợi dây thừng này được bện rất chặt.)
    • đã tuổi nhưng làn da ấy vẫn còn săn chắc. ( đã tuổi nhưng làn da ấy vẫn còn chắc khỏe.)
  • Phó từ:

    • Sau cơn mưa, nước suối chảy săn hơn. (Sau cơn mưa, nước suối chảy mạnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Săn tin": chỉ hoạt động tìm kiếm, thu thập thông tin, tin tức một cách tích cực, thường dùng trong báo chí.

    • Phóng viên phải săn tin khắp nơi để bài viết kịp thời. (Phóng viên phải tìm kiếm tin tức khắp nơi để bài viết kịp thời.)
  • "Săn việc": chỉ việc chủ động, tích cực tìm kiếm cơ hội việc làm.

    • Anh ấy đang săn việccác công ty nước ngoài. (Anh ấy đang tích cực tìm việccác công ty nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Săn bắn (động từ): từ ghép chỉ hoạt động săn bắt thú vật bằng súng hoặc các công cụ khác.

    • Hoạt động săn bắn trái phép bị nghiêm cấm. (Hoạt động săn bắn trái phép bị nghiêm cấm.)
  • Săn chắc (tính từ): từ ghép mô tả trạng thái vừa chặt vừa cứng cáp, thường dùng cho bắp hoặc da thịt.

    • Tập thể dục thường xuyên giúp cơ thể săn chắc. (Tập thể dục thường xuyên giúp cơ thể chắc khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Truy lùng, lùng sục, rượt đuổi, bắn.
  • Tính từ (nghĩa chặt): Chắc, căng, khít.
  • Tính từ (nghĩa da): Chắc, căng, mịn.
  • Phó từ: Mạnh, nhanh, dữ dội, ào ạt.
Các cụm từ liên quan
  • Săn đón: chủ động tìm kiếm tiếp cận (thường dùng với người nổi tiếng, nhân tài).

    • Các công ty lớn thường săn đón những sinh viên xuất sắc. (Các công ty lớn thường tìm kiếm chiêu mộ những sinh viên xuất sắc.)
  • Săn lùng: truy tìm một cách ráo riết, toàn diện.

    • Nhà chức trách đang săn lùng những kẻ buôn lậu. (Nhà chức trách đang truy tìm những kẻ buôn lậu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Săn bắt sóc vàng": (thành ngữ hiện đại) chỉ việc truy bắt, xử lý các phương tiện vi phạm giao thông (xe vàng, xanh) một cách ráo riết.
    • Đợt cao điểm săn bắt sóc vàng đã làm giảm tai nạn giao thông. (Đợt cao điểm truy bắt xe vi phạm đã làm giảm tai nạn giao thông.)
săn

Một người thợ săn đang ngồi rình trong rừng.

  1. đg. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật : Săn hươu. 2. Đuổi theo, đi lùng để bắt : Săn kẻ cướp.
  2. t. Nói sợi xe chặt : Chỉ săn. 2. Nói da thịt co chắc lại : Da săn.
  3. ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau : Nước chảy săn.