sơn

  1. I d. 1 Cây cùng họ với xoài, kép lông chim, thân nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn. 2 Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biến chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đồ vật cho bền, đẹp. Quét một lớp sơn. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.).
  2. II đg. Quét lên bề ngoài của đồ vật. Sơn cửa. Xe đạp sơn màu xanh. Thợ sơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sơn
Người thợ sơn đang quét một lớp sơn màu xanh lên cánh cửa gỗ.