sạp

  1. plancher (d'une barque; d'une jonque).
  2. (cũng như sạp hàng) étal
    • thuế sạp
      plaçage.
  3. danse de perches (de certaines minorités ethniques au nord du Vietnam).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sạp
Người chèo thuyền ngồi trong sạp để tránh gió.