sỏi

  1. d. 1 Đá vụn nhỏ, tròn nhẵn, thườnglòng sông, lòng suối, kích thước từ 2 đến 10 millimet. 2 Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng bệnh. Sỏi mật. Sỏi thận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sỏi
Trẻ con nhặt những viên sỏi tròn nhẵn bên bờ sông.